THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học: 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

32/32

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 32

1.3 m2/1HS 

1

Phòng học kiên cố

32

1.3 m2/1HS 

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9437,4 m2

7,45m2/1HS 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4154 m2

3,28 m2/1HS 

VI

Tổng diện tích các phòng

2368.34 m2

1,87 m2/1HS 

1

Diện tích phòng học (m2)

1640.2m2

1,3m2/1HS 

2

Diện tích thư viện (m2)

94.32 m2

0,074  m2/1HS 

3

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

47.16 m2

1,21  m2/1HS  

4

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

47.16 m2

1,21  m2/1HS 

5

Diện tích phòng học tin học (m2)

70.74 m2

1,81 m2/1HS  

6

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

47.16 m2

0,04  m2/1HS  

7

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 28.8 m2

9,6 m2/1HS  

8

Diện tích phòng truyền thống (m2)

28.8 m2

0,02  m2/1HS  

9

Diện tích phòng Đội (m2)

23m2

0,02  m2/1HS  

10

Nhà đa chức năng (m2)

341 m2

0, 27 m2/1HS

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

32

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

7

7 bộ/ 7 lớp

1.2

Khối lớp 2

5

5 bộ/ 6 lớp

1.3

Khối lớp 3

5

5  bộ/ 6  lớp

1.4

Khối lớp 4

5

5  bộ/ 6 lớp

1.5

Khối lớp 5

3

3 bộ/ 7 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

0

2.2

Khối lớp 2

1

 1 bộ/ 6 lớp

2.3

Khối lớp 3

1

1 bộ/ 6 lớp

2.4

Khối lớp 4

1

1 bộ/ 6 lớp

2.5

Khối lớp 5

4

4 bộ/ 7 lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

31

40.8 HS/1bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

32

32/32 lớp 

2

Cát xét

5

5 /30 lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

2/30 lớp 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

8

8/32 lớp

5

Thiết bị khác (Ipad)

1

1/32 lớp

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

111,7 m2

XI

Nhà ăn

199,5 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

XIII

Khu nội trú

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

5

0

8

0

0,04 m2/1HS

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 0

 

(*Theo Văn bản hợp nhất 03/VBHN– BGDĐT ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hợp nhất ban hành Điều lệ trường Tiểu học  và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                              Phường Nguyễn Du, ngày 13 tháng 9 năm 2021

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                     NguyễnThị Minh